Kho từ › Sức khỏe và lối sống › sharp rise

sharp rise

B2 n. phr. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
sự gia tăng đột ngột, tăng vọt
UK /ˌʃɑːp ˈraɪz/ · US /ˌʃɑːp ˈraɪz/
There has been a sharp rise in cases of childhood obesity.
→ Đã có sự gia tăng đột ngột các ca béo phì ở trẻ em.
Đồng nghĩa
sharp increase
= mức tăng đột ngột và nhanh. Trái nghĩa: a sharp fall/drop (giảm mạnh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...