Kho từ › Sức khỏe và lối sống › major

major

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
lớn, nghiêm trọng, chủ yếu
UK /ˈmeɪdʒə/ · US /ˈmeɪdʒə/
Obesity has become a major health problem worldwide.
→ Béo phì đã trở thành một vấn đề sức khỏe lớn trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa
mainsignificant
= very big and serious. Trái nghĩa: minor (nhỏ, không đáng kể).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...