Kho từ › Sức khỏe và lối sống › stressful

stressful

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
gây căng thẳng, nhiều áp lực
UK /ˈstresfl/ · US /ˈstresfl/
A stressful job can raise your blood pressure over time.
→ Công việc căng thẳng có thể làm tăng huyết áp theo thời gian.
Họ từ
stress (n.)stressed (adj.)
stressful = gây căng thẳng (tả sự việc), khác stressed = cảm thấy căng thẳng (tả người).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...