Kho từ › Du lịch › coach

coach

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
xe khách đường dài; toa tàu
UK /kəʊtʃ/ · US /kəʊtʃ/
Many students take a coach from Hanoi to Sapa to save money.
→ Nhiều sinh viên đi xe khách từ Hà Nội lên Sa Pa để tiết kiệm tiền.
Collocations
take a coachcoach stationby coach
Xe coach thoải mái hơn bus thường, dùng cho quãng đường dài; từ này còn nghĩa "toa tàu" và "huấn luyện viên".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...