Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

van

/væn/ B2

Nghĩa

xe tải nhỏ, xe thùng n.

Định nghĩa · A small vehicle for carrying goods or people.

“The delivery van dropped off our online order right at the gate.”Chiếc xe thùng giao hàng để đơn đặt trực tuyến của chúng tôi ngay tại cổng.

Cụm hay dùng delivery vanremoval van

Ghi chú · Nhỏ hơn lorry/truck; thường dùng để giao hàng hoặc chở đồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...