chauffeur
/ˈʃəʊfə/ B2
Nghĩa
tài xế riêng
n.
Định nghĩa · A driver hired to transport someone.
“The hotel arranged a chauffeur to drive the guests to the airport.”Khách sạn đã bố trí một tài xế riêng chở khách ra sân bay.
Ghi chú · Gốc tiếng Pháp; chỉ tài xế được thuê lái riêng, thường cho người quan trọng.