Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lorry

/ˈlɒri/ B2

Nghĩa

xe tải n.

Định nghĩa · A large vehicle for transporting goods.

“A lorry loaded with dragon fruit rolled slowly along the highway.”Một chiếc xe tải chở đầy thanh long chạy chậm rãi trên quốc lộ.

Đồng nghĩa truck

Ghi chú · Anh-Anh "lorry", Anh-Mỹ "truck".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...