Kho từ › Du lịch › mechanic

mechanic

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
thợ máy, thợ sửa xe
UK /məˈkænɪk/ · US /məˈkænɪk/
The mechanic found out why the engine kept overheating.
→ Người thợ máy đã tìm ra vì sao động cơ cứ nóng quá mức.
Họ từ
mechanical (adj.)mechanics (n.)
Đừng nhầm với "mechanics" (cơ học) hay "mechanical" (thuộc cơ khí).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...