Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mechanic

/məˈkænɪk/ B2

Nghĩa

thợ máy, thợ sửa xe n.

Định nghĩa · A person who repairs vehicles.

“The mechanic found out why the engine kept overheating.”Người thợ máy đã tìm ra vì sao động cơ cứ nóng quá mức.

Ghi chú · Đừng nhầm với "mechanics" (cơ học) hay "mechanical" (thuộc cơ khí).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...