boot
Nghĩa
Định nghĩa · The storage area at the back of a car.
“We could barely fit all the luggage into the boot of the taxi.”Chúng tôi phải chật vật lắm mới nhét hết hành lý vào cốp xe taxi.
Ghi chú · Anh-Anh "boot", Anh-Mỹ "trunk". Từ này còn nghĩa "chiếc ủng".