Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boot

/buːt/ B2

Nghĩa

cốp xe (ô tô) n.

Định nghĩa · The storage area at the back of a car.

“We could barely fit all the luggage into the boot of the taxi.”Chúng tôi phải chật vật lắm mới nhét hết hành lý vào cốp xe taxi.

Ghi chú · Anh-Anh "boot", Anh-Mỹ "trunk". Từ này còn nghĩa "chiếc ủng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...