Kho từ › Du lịch › boot

boot

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
cốp xe (ô tô)
UK /buːt/ · US /buːt/
We could barely fit all the luggage into the boot of the taxi.
→ Chúng tôi phải chật vật lắm mới nhét hết hành lý vào cốp xe taxi.
Anh-Anh "boot", Anh-Mỹ "trunk". Từ này còn nghĩa "chiếc ủng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...