Kho từ › Du lịch › high-speed train

high-speed train

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
tàu cao tốc
UK /ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/ · US /ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/
A high-speed train could cut the trip between the two cities to two hours.
→ Một chuyến tàu cao tốc có thể rút ngắn hành trình giữa hai thành phố còn hai tiếng.
"high-speed" là tính từ ghép, có gạch nối khi đứng trước danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...