Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

high-speed train

/ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/ B2

Nghĩa

tàu cao tốc n. phr.

Định nghĩa · A train that travels at very high speeds.

“A high-speed train could cut the trip between the two cities to two hours.”Một chuyến tàu cao tốc có thể rút ngắn hành trình giữa hai thành phố còn hai tiếng.

Ghi chú · "high-speed" là tính từ ghép, có gạch nối khi đứng trước danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...