motorist
Nghĩa
Định nghĩa · A person who drives a car.
“Motorists are warned to slow down near the flooded street.”Người lái ô tô được cảnh báo giảm tốc độ gần đoạn đường ngập.
Ghi chú · Trang trọng hơn "driver"; hay gặp trong bản tin giao thông.
Từ vựng B2
Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who drives a car.
“Motorists are warned to slow down near the flooded street.”Người lái ô tô được cảnh báo giảm tốc độ gần đoạn đường ngập.
Ghi chú · Trang trọng hơn "driver"; hay gặp trong bản tin giao thông.
Đang tải...