Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorist

/ˈməʊtərɪst/ B2

Nghĩa

người lái ô tô n.

Định nghĩa · A person who drives a car.

“Motorists are warned to slow down near the flooded street.”Người lái ô tô được cảnh báo giảm tốc độ gần đoạn đường ngập.

Họ từ motor (n.)

Ghi chú · Trang trọng hơn "driver"; hay gặp trong bản tin giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...