Kho từ › Du lịch › motorist

motorist

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
người lái ô tô
UK /ˈməʊtərɪst/ · US /ˈməʊtərɪst/
Motorists are warned to slow down near the flooded street.
→ Người lái ô tô được cảnh báo giảm tốc độ gần đoạn đường ngập.
Họ từ
motor (n.)
Trang trọng hơn "driver"; hay gặp trong bản tin giao thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...