Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

platform

/ˈplætfɔːm/ B2

Nghĩa

sân ga n.

Định nghĩa · An area where trains stop to pick up passengers.

“The train to Da Nang leaves from platform three.”Chuyến tàu đi Đà Nẵng khởi hành từ sân ga số ba.

Ghi chú · Ở ga tàu luôn nói "on platform 3"; từ này còn nghĩa "nền tảng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...