Kho từ › Du lịch › seat reservation

seat reservation

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
việc đặt chỗ trước
UK /ˈsiːt ˌrezəveɪʃn/ · US /ˈsiːt ˌrezəveɪʃn/
A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.
→ Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.
Họ từ
reserve (v.)
reserve (v.) = đặt trước; reservation (n.) = việc đặt trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...