Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seat reservation

/ˈsiːt ˌrezəveɪʃn/ B2

Nghĩa

việc đặt chỗ trước n. phr.

Định nghĩa · The act of booking a seat in advance.

“A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.”Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.

Họ từ reserve (v.)

Ghi chú · reserve (v.) = đặt trước; reservation (n.) = việc đặt trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...