Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ferry

/ˈferi/ B2

Nghĩa

phà n.

Định nghĩa · A boat that carries people across water.

“We took the ferry across the river because the bridge was closed.”Chúng tôi đi phà qua sông vì cây cầu đang đóng.

Ghi chú · Có thể dùng làm động từ: to ferry (chở qua bằng phà, đưa đón).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...