Kho từ › Du lịch › ferry

ferry

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
phà
UK /ˈferi/ · US /ˈferi/
We took the ferry across the river because the bridge was closed.
→ Chúng tôi đi phà qua sông vì cây cầu đang đóng.
Có thể dùng làm động từ: to ferry (chở qua bằng phà, đưa đón).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...