Kho từ › Du lịch › yacht

yacht

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
du thuyền
UK /jɒt/ · US /jɒt/
A luxury yacht was anchored just off the coast of Nha Trang.
→ Một chiếc du thuyền sang trọng thả neo ngay ngoài khơi Nha Trang.
Chú ý chính tả và phát âm khó: "yacht" đọc là /jɒt/, chữ "ch" câm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...