Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yacht

/jɒt/ B2

Nghĩa

du thuyền n.

Định nghĩa · A large boat used for pleasure or recreation.

“A luxury yacht was anchored just off the coast of Nha Trang.”Một chiếc du thuyền sang trọng thả neo ngay ngoài khơi Nha Trang.

Ghi chú · Chú ý chính tả và phát âm khó: "yacht" đọc là /jɒt/, chữ "ch" câm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...