Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liner

/ˈlaɪnə/ B2

Nghĩa

tàu biển chở khách cỡ lớn n.

Định nghĩa · A large ship designed for carrying passengers.

“The ocean liner carried more than two thousand passengers.”Con tàu biển chở khách cỡ lớn chở hơn hai nghìn hành khách.

Cụm hay dùng ocean liner

Ghi chú · Thường nói "ocean liner"; là tàu lớn chạy tuyến cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...