Kho từ › Du lịch › deck

deck

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
boong tàu
UK /dek/ · US /dek/
We stood on the deck to watch the sunset over the sea.
→ Chúng tôi đứng trên boong tàu ngắm hoàng hôn trên biển.
Tàu lớn có nhiều tầng boong (upper deck, lower deck).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...