Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deck

/dek/ B2

Nghĩa

boong tàu n.

Định nghĩa · The flat surface on a ship where people walk.

“We stood on the deck to watch the sunset over the sea.”Chúng tôi đứng trên boong tàu ngắm hoàng hôn trên biển.

Ghi chú · Tàu lớn có nhiều tầng boong (upper deck, lower deck).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...