Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cabin

/ˈkæbɪn/ B2

Nghĩa

cabin, khoang (trên tàu/máy bay) n.

Định nghĩa · A private room on a ship or airplane.

“Our cabin on the ship was small but surprisingly comfortable.”Cabin của chúng tôi trên tàu nhỏ nhưng lại thoải mái đến bất ngờ.

Ghi chú · Trên máy bay "cabin" là khoang hành khách; trên tàu là buồng ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...