Kho từ › Du lịch › cabin

cabin

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
cabin, khoang (trên tàu/máy bay)
UK /ˈkæbɪn/ · US /ˈkæbɪn/
Our cabin on the ship was small but surprisingly comfortable.
→ Cabin của chúng tôi trên tàu nhỏ nhưng lại thoải mái đến bất ngờ.
Trên máy bay "cabin" là khoang hành khách; trên tàu là buồng ngủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...