Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aisle

/aɪl/ B2

Nghĩa

lối đi giữa (các hàng ghế) n.

Định nghĩa · A passage between rows of seats.

“I always book an aisle seat so I can stretch my legs on long flights.”Tôi luôn đặt ghế cạnh lối đi để có thể duỗi chân trên các chuyến bay dài.

Cụm hay dùng aisle seat

Ghi chú · Chữ "s" câm: aisle đọc là /aɪl/, nghe giống "isle".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...