Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cockpit

/ˈkɒkpɪt/ B2

Nghĩa

buồng lái (máy bay) n.

Định nghĩa · The area where pilots control an aircraft.

“Only the crew are allowed inside the cockpit during a flight.”Chỉ tổ bay mới được phép vào buồng lái trong suốt chuyến bay.

Ghi chú · Nơi phi công điều khiển máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...