cockpit
Nghĩa
Định nghĩa · The area where pilots control an aircraft.
“Only the crew are allowed inside the cockpit during a flight.”Chỉ tổ bay mới được phép vào buồng lái trong suốt chuyến bay.
Ghi chú · Nơi phi công điều khiển máy bay.
Từ vựng B2
Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The area where pilots control an aircraft.
“Only the crew are allowed inside the cockpit during a flight.”Chỉ tổ bay mới được phép vào buồng lái trong suốt chuyến bay.
Ghi chú · Nơi phi công điều khiển máy bay.
Đang tải...