Kho từ › Du lịch › runway

runway

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
đường băng
UK /ˈrʌnweɪ/ · US /ˈrʌnweɪ/
The plane waited twenty minutes before it was cleared to use the runway.
→ Máy bay chờ hai mươi phút trước khi được phép sử dụng đường băng.
Từ này còn nghĩa "sàn diễn thời trang".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...