Kho từ › Du lịch › cabin crew

cabin crew

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
tổ tiếp viên hàng không
UK /ˈkæbɪn kruː/ · US /ˈkæbɪn kruː/
The cabin crew demonstrated how to use the life jackets.
→ Tổ tiếp viên đã hướng dẫn cách sử dụng áo phao.
"crew" là danh từ tập hợp, chỉ cả nhóm nhân viên trên máy bay/tàu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...