Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cabin crew

/ˈkæbɪn kruː/ B2

Nghĩa

tổ tiếp viên hàng không n. phr.

Định nghĩa · The staff who assist passengers on a flight.

“The cabin crew demonstrated how to use the life jackets.”Tổ tiếp viên đã hướng dẫn cách sử dụng áo phao.

Ghi chú · "crew" là danh từ tập hợp, chỉ cả nhóm nhân viên trên máy bay/tàu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...