Kho từ › Du lịch › air traffic controller

air traffic controller

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
kiểm soát viên không lưu
UK /ˈeə træfɪk kənˌtrəʊlə/ · US /ˈeə træfɪk kənˌtrəʊlə/
An air traffic controller guides pilots safely onto the runway.
→ Kiểm soát viên không lưu hướng dẫn phi công hạ cánh an toàn xuống đường băng.
Công việc áp lực cao, điều phối máy bay cất và hạ cánh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...