Kho từ › Du lịch › duty-free shop

duty-free shop

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
cửa hàng miễn thuế
UK /ˌdjuːti friː ˈʃɒp/ · US /ˌdjuːti friː ˈʃɒp/
She bought some perfume at the duty-free shop before boarding.
→ Cô ấy mua ít nước hoa ở cửa hàng miễn thuế trước khi lên máy bay.
"duty" ở đây nghĩa là "thuế (nhập khẩu)"; hàng bán không chịu thuế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...