Kho từ › Du lịch › voyage

voyage

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
chuyến hải hành (đi biển dài)
UK /ˈvɔɪɪdʒ/ · US /ˈvɔɪɪdʒ/
The long voyage across the Pacific tested the whole crew.
→ Chuyến hải hành dài băng qua Thái Bình Dương thử thách cả đoàn thủy thủ.
Trang trọng; thường chỉ chuyến đi dài bằng đường biển. Ẩn dụ: "a voyage of discovery".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...