Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voyage

/ˈvɔɪɪdʒ/ B2

Nghĩa

chuyến hải hành (đi biển dài) n.

Định nghĩa · A long journey by sea.

“The long voyage across the Pacific tested the whole crew.”Chuyến hải hành dài băng qua Thái Bình Dương thử thách cả đoàn thủy thủ.

Ghi chú · Trang trọng; thường chỉ chuyến đi dài bằng đường biển. Ẩn dụ: "a voyage of discovery".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...