Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business trip

/ˈbɪznəs trɪp/ B2

Nghĩa

chuyến công tác n. phr.

Định nghĩa · A journey taken for work purposes.

“My manager is away on a business trip to Singapore this week.”Sếp tôi đang đi công tác ở Singapore tuần này.

Ghi chú · Nói "business trip", KHÔNG nói "business journey".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...