Kho từ › Du lịch › business trip

business trip

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
chuyến công tác
UK /ˈbɪznəs trɪp/ · US /ˈbɪznəs trɪp/
My manager is away on a business trip to Singapore this week.
→ Sếp tôi đang đi công tác ở Singapore tuần này.
Nói "business trip", KHÔNG nói "business journey".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...