Kho từ › Du lịch › severely delayed

severely delayed

B2 phr. 📁 Du lịch EVU-UI
bị hoãn/trễ nghiêm trọng
UK /sɪˈvɪəli dɪˈleɪd/ · US /sɪˈvɪəli dɪˈleɪd/
All flights were severely delayed because of the tropical storm.
→ Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.
Họ từ
delay (v./n.)severe (adj.)
"severely" (nghiêm trọng) đi cùng "delayed" là collocation trạng từ + tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...