Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

severely delayed

/sɪˈvɪəli dɪˈleɪd/ B2

Nghĩa

bị hoãn/trễ nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · To be postponed for a long time due to serious issues.

“All flights were severely delayed because of the tropical storm.”Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.

Ghi chú · "severely" (nghiêm trọng) đi cùng "delayed" là collocation trạng từ + tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...