Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put somebody up

/ˌpʊt ˈʌp/ B2

Nghĩa

cho ai ở nhờ, cho ai tá túc phr. v.

Định nghĩa · To provide someone with temporary accommodation.

“When our flight was cancelled, a kind local family put us up for the night.”Khi chuyến bay bị hủy, một gia đình địa phương tốt bụng đã cho chúng tôi ở nhờ qua đêm.

Ghi chú · Cụm động từ tách được: put somebody up. Đừng nhầm với "put up with" (chịu đựng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...