Kho từ › Du lịch › put somebody up

put somebody up

B2 phr. v. 📁 Du lịch EVU-UI
cho ai ở nhờ, cho ai tá túc
UK /ˌpʊt ˈʌp/ · US /ˌpʊt ˈʌp/
When our flight was cancelled, a kind local family put us up for the night.
→ Khi chuyến bay bị hủy, một gia đình địa phương tốt bụng đã cho chúng tôi ở nhờ qua đêm.
Cụm động từ tách được: put somebody up. Đừng nhầm với "put up with" (chịu đựng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...