Kho từ › Du lịch › put somebody on standby

put somebody on standby

B2 phr. 📁 Du lịch EVU-UI
đưa ai vào danh sách chờ
UK /ˌpʊt ɒn ˈstændbaɪ/ · US /ˌpʊt ɒn ˈstændbaɪ/
The airline put me on standby for the next available flight.
→ Hãng bay đưa tôi vào danh sách chờ cho chuyến bay còn chỗ kế tiếp.
"on standby" = trong tình trạng chờ, sẵn sàng khi có chỗ trống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...