Kho từ › Du lịch › turbulence

turbulence

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
sự nhiễu động không khí (khi bay)
UK /ˈtɜːbjələns/ · US /ˈtɜːbjələns/
The seatbelt sign came on as the plane hit some turbulence.
→ Đèn báo thắt dây an toàn bật lên khi máy bay gặp nhiễu động.
Họ từ
turbulent (adj.)
Danh từ không đếm được. Tính từ: turbulent.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...