a bumpy landing
/ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/ B2
Nghĩa
cú hạ cánh xóc nảy
n. phr.
Định nghĩa · A landing that is not smooth and shakes a lot.
“Strong winds gave us a bumpy landing at Da Nang airport.”Gió mạnh khiến chúng tôi có một cú hạ cánh xóc nảy ở sân bay Đà Nẵng.
Họ từ
bump (n.)
Ghi chú · "bumpy" (gồ ghề, xóc) trái nghĩa với "smooth" (êm).