Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a bumpy landing

/ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/ B2

Nghĩa

cú hạ cánh xóc nảy n. phr.

Định nghĩa · A landing that is not smooth and shakes a lot.

“Strong winds gave us a bumpy landing at Da Nang airport.”Gió mạnh khiến chúng tôi có một cú hạ cánh xóc nảy ở sân bay Đà Nẵng.

Họ từ bump (n.)

Ghi chú · "bumpy" (gồ ghề, xóc) trái nghĩa với "smooth" (êm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...