Kho từ › Du lịch › a bumpy landing

a bumpy landing

B2 n. phr. 📁 Du lịch EVU-UI
cú hạ cánh xóc nảy
UK /ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/ · US /ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/
Strong winds gave us a bumpy landing at Da Nang airport.
→ Gió mạnh khiến chúng tôi có một cú hạ cánh xóc nảy ở sân bay Đà Nẵng.
Họ từ
bump (n.)
"bumpy" (gồ ghề, xóc) trái nghĩa với "smooth" (êm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...