Kho từ › Du lịch › get airsick

get airsick

B2 phr. 📁 Du lịch EVU-UI
bị say máy bay
UK /ˌɡet ˈeəsɪk/ · US /ˌɡet ˈeəsɪk/
My little sister always gets airsick during take-off.
→ Em gái tôi luôn bị say máy bay lúc cất cánh.
Họ từ
airsickness (n.)
Trang trọng hơn: "suffer from airsickness". Tương tự: seasick (say sóng), carsick (say xe).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...