Kho từ › Du lịch › jetlag

jetlag

B2 n. 📁 Du lịch EVU-UI
sự mệt mỏi do lệch múi giờ
UK /ˈdʒetlæɡ/ · US /ˈdʒetlæɡ/
After the flight from London, it took me three days to get over the jetlag.
→ Sau chuyến bay từ London, tôi mất ba ngày mới hết mệt mỏi vì lệch múi giờ.
Cũng viết "jet lag"; do di chuyển nhanh qua nhiều múi giờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...