Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jetlag

/ˈdʒetlæɡ/ B2

Nghĩa

sự mệt mỏi do lệch múi giờ n.

Định nghĩa · A feeling of tiredness after changing time zones.

“After the flight from London, it took me three days to get over the jetlag.”Sau chuyến bay từ London, tôi mất ba ngày mới hết mệt mỏi vì lệch múi giờ.

Ghi chú · Cũng viết "jet lag"; do di chuyển nhanh qua nhiều múi giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...