Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get seasick

/ˌɡet ˈsiːsɪk/ B2

Nghĩa

bị say sóng phr.

Định nghĩa · To feel sick while traveling on a boat.

“He gets seasick easily, so he avoids long boat trips.”Anh ấy dễ bị say sóng nên tránh những chuyến tàu dài.

Ghi chú · Ít trang trọng hơn "suffer from seasickness".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...