Kho từ › Máy tính › hard disk

hard disk

B2 n. phr. 📁 Máy tính EVU-UI
ổ cứng
UK /ˌhɑːd ˈdɪsk/ · US /ˌhɑːd ˈdɪsk/
My hard disk is almost full of photos, so I need to delete some files.
→ Ổ cứng của tôi gần đầy ảnh nên tôi cần xoá bớt vài tệp.
Đồng nghĩa
hard drive
Collocations
a full hard diskwipe the hard disk
Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn dữ liệu; còn gọi hard drive.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...