Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard disk

/ˌhɑːd ˈdɪsk/ B2

Nghĩa

ổ cứng n. phr.

Định nghĩa · A device that stores digital data permanently.

“My hard disk is almost full of photos, so I need to delete some files.”Ổ cứng của tôi gần đầy ảnh nên tôi cần xoá bớt vài tệp.

Đồng nghĩa hard drive

Ghi chú · Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn dữ liệu; còn gọi hard drive.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...