Kho từ › Máy tính › disk drive

disk drive

B2 n. phr. 📁 Máy tính EVU-UI
ổ đĩa
UK /ˈdɪsk draɪv/ · US /ˈdɪsk draɪv/
Modern laptops rarely include a disk drive for CDs any more.
→ Laptop hiện đại giờ hiếm khi còn ổ đĩa để đọc CD.
Thiết bị (device) cho phép đọc thông tin từ đĩa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...