disk drive
/ˈdɪsk draɪv/ B2
Nghĩa
ổ đĩa
n. phr.
Định nghĩa · A device that reads or writes data on disks.
“Modern laptops rarely include a disk drive for CDs any more.”Laptop hiện đại giờ hiếm khi còn ổ đĩa để đọc CD.
Ghi chú · Thiết bị (device) cho phép đọc thông tin từ đĩa.