Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

memory stick

/ˈmeməri stɪk/ B2

Nghĩa

thẻ nhớ USB, USB n. phr.

Định nghĩa · A small device for storing digital information.

“I saved the presentation on a memory stick and plugged it into the projector.”Tôi lưu bài thuyết trình vào USB rồi cắm vào máy chiếu.

Đồng nghĩa USB driveflash drive
Cụm hay dùng plug in a memory stick

Ghi chú · Thiết bị nhỏ mang dữ liệu đi khắp nơi; cắm (plug) vào máy nào cũng được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...