Kho từ › Máy tính › plug in

plug in

B2 v. 📁 Máy tính EVU-UI
cắm vào (nguồn điện, cổng máy)
UK /ˌplʌɡ ˈɪn/ · US /ˌplʌɡ ˈɪn/
Plug the stick into the laptop and the files will appear automatically.
→ Cắm chiếc USB vào laptop là các tệp sẽ hiện ra tự động.
Collocations
plug into a machineplug in a cable
Cụm động từ; plug the stick into a machine. Trái nghĩa: unplug (rút ra).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...