Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plug in

/ˌplʌɡ ˈɪn/ B2

Nghĩa

cắm vào (nguồn điện, cổng máy) v.

Định nghĩa · To connect a device to a power source or port.

“Plug the stick into the laptop and the files will appear automatically.”Cắm chiếc USB vào laptop là các tệp sẽ hiện ra tự động.

Ghi chú · Cụm động từ; plug the stick into a machine. Trái nghĩa: unplug (rút ra).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...