RAM
Nghĩa
Định nghĩa · Temporary memory used by a computer.
“Adding more RAM let my old computer run heavy design software again.”Gắn thêm RAM giúp chiếc máy cũ của tôi chạy lại được phần mềm thiết kế nặng.
Ghi chú · Viết tắt random access memory; bộ nhớ tạm để chạy chương trình, đo bằng gigabytes. Khác ổ cứng (lưu lâu dài).