Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

RAM

/ræm/ B2

Nghĩa

RAM, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ tạm) n.

Định nghĩa · Temporary memory used by a computer.

“Adding more RAM let my old computer run heavy design software again.”Gắn thêm RAM giúp chiếc máy cũ của tôi chạy lại được phần mềm thiết kế nặng.

Ghi chú · Viết tắt random access memory; bộ nhớ tạm để chạy chương trình, đo bằng gigabytes. Khác ổ cứng (lưu lâu dài).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...