Kho từ › Máy tính › RAM

RAM

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
RAM, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ tạm)
UK /ræm/ · US /ræm/
Adding more RAM let my old computer run heavy design software again.
→ Gắn thêm RAM giúp chiếc máy cũ của tôi chạy lại được phần mềm thiết kế nặng.
Collocations
add more RAM8 gigabytes of RAM
Viết tắt random access memory; bộ nhớ tạm để chạy chương trình, đo bằng gigabytes. Khác ổ cứng (lưu lâu dài).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...