Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gigabyte

/ˈɡɪɡəbaɪt/ B2

Nghĩa

gigabyte (đơn vị đo dung lượng, GB) n.

Định nghĩa · A unit of measurement for digital information.

“This phone comes with 256 gigabytes of storage, enough for thousands of photos.”Chiếc điện thoại này có 256 gigabyte bộ nhớ, đủ cho hàng nghìn tấm ảnh.

Ghi chú · 1 gigabyte ≈ 1000 megabyte; viết tắt GB. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...