gigabyte
Nghĩa
Định nghĩa · A unit of measurement for digital information.
“This phone comes with 256 gigabytes of storage, enough for thousands of photos.”Chiếc điện thoại này có 256 gigabyte bộ nhớ, đủ cho hàng nghìn tấm ảnh.
Ghi chú · 1 gigabyte ≈ 1000 megabyte; viết tắt GB. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ.