microchip
Nghĩa
Định nghĩa · A small electronic circuit used in devices.
“A tiny microchip inside the card stores all of your travel data.”Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu toàn bộ dữ liệu đi lại của bạn.
Ghi chú · Mảnh bán dẫn rất nhỏ chứa vô số mạch điện tử; nói tắt là chip.