Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

microchip

/ˈmaɪkrəʊtʃɪp/ B2

Nghĩa

vi mạch, chip (bán dẫn) n.

Định nghĩa · A small electronic circuit used in devices.

“A tiny microchip inside the card stores all of your travel data.”Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu toàn bộ dữ liệu đi lại của bạn.

Đồng nghĩa chip
Cụm hay dùng a silicon chip

Ghi chú · Mảnh bán dẫn rất nhỏ chứa vô số mạch điện tử; nói tắt là chip.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...