Kho từ › Máy tính › microchip

microchip

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
vi mạch, chip (bán dẫn)
UK /ˈmaɪkrəʊtʃɪp/ · US /ˈmaɪkrəʊtʃɪp/
A tiny microchip inside the card stores all of your travel data.
→ Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu toàn bộ dữ liệu đi lại của bạn.
Đồng nghĩa
chip
Collocations
a silicon chip
Mảnh bán dẫn rất nhỏ chứa vô số mạch điện tử; nói tắt là chip.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...