Kho từ › Máy tính › application

application

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
ứng dụng, phần mềm
UK /ˌæplɪˈkeɪʃn/ · US /ˌæplɪˈkeɪʃn/
This application was designed for one purpose: editing videos quickly.
→ Ứng dụng này được thiết kế cho một mục đích: dựng video thật nhanh.
There is an app for almost everything now, from banking to booking a motorbike.→ Giờ gần như việc gì cũng có app, từ ngân hàng đến đặt xe máy.
Đồng nghĩa
appsoftwareprogram
Nói tắt là app; phần mềm làm một việc cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...