Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

application

/ˌæplɪˈkeɪʃn/ B2

Nghĩa

ứng dụng, phần mềm n.

Định nghĩa · Software designed for a specific task or function.

“This application was designed for one purpose: editing videos quickly.”Ứng dụng này được thiết kế cho một mục đích: dựng video thật nhanh.

“There is an app for almost everything now, from banking to booking a motorbike.”Giờ gần như việc gì cũng có app, từ ngân hàng đến đặt xe máy.

Đồng nghĩa appsoftwareprogram

Ghi chú · Nói tắt là app; phần mềm làm một việc cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...