Kho từ › Máy tính › word-processing

word-processing

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
xử lý văn bản (soạn thảo văn bản)
UK /ˈwɜːd ˌprəʊsesɪŋ/ · US /ˈwɜːd ˌprəʊsesɪŋ/
She learned word-processing so she could type up reports at home.
→ Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.
Collocations
a word-processing program
Soạn và lưu văn bản trên máy; phần mềm phổ biến là Microsoft Word.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...