Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

word-processing

/ˈwɜːd ˌprəʊsesɪŋ/ B2

Nghĩa

xử lý văn bản (soạn thảo văn bản) n.

Định nghĩa · The act of creating and editing text documents.

“She learned word-processing so she could type up reports at home.”Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.

Ghi chú · Soạn và lưu văn bản trên máy; phần mềm phổ biến là Microsoft Word.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...