Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spreadsheet

/ˈspredʃiːt/ B2

Nghĩa

bảng tính n.

Định nghĩa · A document used for organizing data in rows and columns.

“He tracks all of the shop's daily sales in a single spreadsheet.”Anh ấy theo dõi toàn bộ doanh thu hằng ngày của cửa hàng trong một bảng tính.

Ghi chú · Chương trình hoặc lưới ô để tính toán; ví dụ Excel, Google Sheets.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...