Kho từ › Máy tính › spreadsheet

spreadsheet

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
bảng tính
UK /ˈspredʃiːt/ · US /ˈspredʃiːt/
He tracks all of the shop's daily sales in a single spreadsheet.
→ Anh ấy theo dõi toàn bộ doanh thu hằng ngày của cửa hàng trong một bảng tính.
Collocations
create a spreadsheeta spreadsheet program
Chương trình hoặc lưới ô để tính toán; ví dụ Excel, Google Sheets.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...