Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

display

/dɪˈspleɪ/ B2

Nghĩa

màn hình hiển thị n.

Định nghĩa · A screen that shows information from a device.

“The phone's bright display is easy to read even in strong sunlight.”Màn hình sáng của điện thoại dễ đọc ngay cả dưới nắng gắt.

Họ từ display (v.)

Ghi chú · Cái bạn nhìn thấy trên màn hình thiết bị; cũng dùng như động từ (display = hiển thị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...