display
Nghĩa
Định nghĩa · A screen that shows information from a device.
“The phone's bright display is easy to read even in strong sunlight.”Màn hình sáng của điện thoại dễ đọc ngay cả dưới nắng gắt.
Ghi chú · Cái bạn nhìn thấy trên màn hình thiết bị; cũng dùng như động từ (display = hiển thị).