Kho từ › Máy tính › display

display

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
màn hình hiển thị
UK /dɪˈspleɪ/ · US /dɪˈspleɪ/
The phone's bright display is easy to read even in strong sunlight.
→ Màn hình sáng của điện thoại dễ đọc ngay cả dưới nắng gắt.
Họ từ
display (v.)
Cái bạn nhìn thấy trên màn hình thiết bị; cũng dùng như động từ (display = hiển thị).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...