Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cursor

/ˈkɜːsə/ B2

Nghĩa

con trỏ (chuột) n.

Định nghĩa · A movable indicator on a computer screen.

“Move the cursor over the link and click to open the page.”Rê con trỏ tới đường link rồi bấm để mở trang.

Ghi chú · Dấu nhấp nháy hoặc mũi tên chỉ vị trí bạn đang thao tác trên màn hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...