Kho từ › Máy tính › store

store

B2 v. 📁 Máy tính EVU-UI
lưu trữ (dữ liệu)
UK /stɔː/ · US /stɔː/
It is sensible to store important documents in more than one place.
→ Lưu các tài liệu quan trọng ở nhiều nơi là điều khôn ngoan.
Họ từ
storage (n.)
Cất dữ liệu vào máy hay đám mây; danh từ storage = dung lượng/nơi lưu trữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...