store
Nghĩa
Định nghĩa · To save data for future use.
“It is sensible to store important documents in more than one place.”Lưu các tài liệu quan trọng ở nhiều nơi là điều khôn ngoan.
Ghi chú · Cất dữ liệu vào máy hay đám mây; danh từ storage = dung lượng/nơi lưu trữ.