Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

store

/stɔː/ B2

Nghĩa

lưu trữ (dữ liệu) v.

Định nghĩa · To save data for future use.

“It is sensible to store important documents in more than one place.”Lưu các tài liệu quan trọng ở nhiều nơi là điều khôn ngoan.

Họ từ storage (n.)

Ghi chú · Cất dữ liệu vào máy hay đám mây; danh từ storage = dung lượng/nơi lưu trữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...