Kho từ › Máy tính › back up

back up

B2 v. 📁 Máy tính EVU-UI
sao lưu (dữ liệu)
UK /ˌbæk ˈʌp/ · US /ˌbæk ˈʌp/
Back up your phone every week so a lost device never means lost photos.
→ Hãy sao lưu điện thoại mỗi tuần để mất máy không đồng nghĩa mất ảnh.
Collocations
back up filesback up on a regular basis
Cụm động từ; danh từ viết liền là a backup (bản sao lưu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...