Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

back up

/ˌbæk ˈʌp/ B2

Nghĩa

sao lưu (dữ liệu) v.

Định nghĩa · To make a copy of data for safety.

“Back up your phone every week so a lost device never means lost photos.”Hãy sao lưu điện thoại mỗi tuần để mất máy không đồng nghĩa mất ảnh.

Ghi chú · Cụm động từ; danh từ viết liền là a backup (bản sao lưu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...