back up
Nghĩa
Định nghĩa · To make a copy of data for safety.
“Back up your phone every week so a lost device never means lost photos.”Hãy sao lưu điện thoại mỗi tuần để mất máy không đồng nghĩa mất ảnh.
Ghi chú · Cụm động từ; danh từ viết liền là a backup (bản sao lưu).