Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delete

/dɪˈliːt/ B2

Nghĩa

xoá v.

Định nghĩa · To remove something from a document or device.

“Be careful not to delete the wrong folder when you clean up your files.”Cẩn thận đừng xoá nhầm thư mục khi bạn dọn dẹp các tệp.

Đồng nghĩa removeerase

Ghi chú · Trái nghĩa: restore (khôi phục). Xoá nhầm đôi khi vẫn hoàn tác (undo) được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...