Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

key in

/ˌkiː ˈɪn/ B2

Nghĩa

gõ, nhập (bằng bàn phím) v.

Định nghĩa · To enter information using a keyboard.

“Key in your password and press Enter to log in.”Gõ mật khẩu rồi nhấn Enter để đăng nhập.

Đồng nghĩa type inenter

Ghi chú · Cụm động từ nghĩa như type in / enter. Ví dụ: key in a code.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...