Kho từ › Máy tính › key in

key in

B2 v. 📁 Máy tính EVU-UI
gõ, nhập (bằng bàn phím)
UK /ˌkiː ˈɪn/ · US /ˌkiː ˈɪn/
Key in your password and press Enter to log in.
→ Gõ mật khẩu rồi nhấn Enter để đăng nhập.
Đồng nghĩa
type inenter
Cụm động từ nghĩa như type in / enter. Ví dụ: key in a code.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...